会堂[huì táng] [会 堂]Lưu từKhácphòng họp; hội trườngChữ trong từ会huìcó thể堂táng(chính) sảnhTừ ghép:犹太会堂yóu tài huì tánggiáo đường Do Thái人民大会堂rén mín dà huì tángĐại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh)Từ cùng chữ:课堂kè tángHSK 2lớp học会员huì yuánHSK 3thành viên会议huì yìHSK 3cuộc họp会计kuài jìHSK 4kế toán食堂shí tángHSK 4phòng ăn会谈huì tánHSK 5hội đàm会见huì jiànHSK 6gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)会长huì zhǎngHSK 6chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.天堂tiān tángHSK 6thiên đườngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:会议室huì yì shìphòng họp