广告牌
[guǎng gào pái] [广 告 牌]
biển quảng cáo
工人们把巨大的广告牌吊上了大楼楼顶。
gōng rén men bǎ jù dà de guǎng gào pái diào shàng le dà lóu lóu dǐng.Các công nhân đã treo tấm biển quảng cáo khổng lồ lên đỉnh tòa nhà.
因违反规定,主办方决定撤下该广告牌。
yīn wéi fǎn guī dìng, zhǔ bàn fāng jué dìng chè xià gāi guǎng gào pái.Do vi phạm quy định, ban tổ chức quyết định gỡ bỏ biển quảng cáo đó.