排解
[pái jiě] [排 解]
hòa giải; giảng hòa; dàn xếp
这确实是个问题,而且各工作群无休止地弹窗提醒,让人时刻高度紧绷,压力更难排解。
zhè què shí shì gè wèn tí, ér qiě gè gōng zuò qún wú xiū zhǐ dì tán chuāng tí xǐng, ràng rén shí kè gāo dù jǐn bēng, yā lì gèng nán pái jiě.Đây đúng là một vấn đề, hơn nữa các nhóm làm việc cứ liên tục hiện thông báo nhắc nhở, khiến con người lúc nào cũng căng thẳng tột độ, áp lực lại càng khó giải tỏa.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số