圆场[yuán chǎng] [圆 场]Lưu từKháchoà giải; dàn xếp thoả hiệpChữ trong từ圆yuánhình tròn场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thểTừ ghép:打圆场dǎ yuán chǎnggiúp giải quyết tranh chấp走圆场zǒu yuán chǎngđi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)Từ cùng chữ:商场shāng chǎngHSK 1trung tâm mua sắm机场jī chǎngHSK 1sân bay广场guǎng chǎngHSK 2quảng trường球场qiú chǎngHSK 2sân vận động体育场tǐ yù chǎngHSK 2sân vận động停车场tíng chē chǎngHSK 2bãi đỗ xe全场quán chǎngHSK 3toàn bộ khán giả剧场jù chǎngHSK 3rạp hát市场shì chǎngHSK 3khu chợXem thêm (3)Từ cận nghĩa:调解tiáo jiěHSK 5hoà giải熨yùHSK 6hòa giải化解huà jiěHSK 6hoá giải疏通shū tōngHSK 9khai thông劝和quàn héhòa giải劝解quàn jiěhòa giải和好hé hǎohòa giải怀柔huái róuhòa giải排解pái jiěhòa giảiXem thêm (3)