劝导
[quàn dǎo] [劝 导]
khuyên nhủ; cố gắng thuyết phục
他经过家人的耐心劝导,终于决定改邪归正,重新做人。
tā jīng guò jiā rén de nài xīn quàn dǎo, zhōng yú jué dìng gǎi xié guī zhèng, chóng xīn zuò rén.Sau khi được gia đình kiên nhẫn khuyên bảo, anh ấy cuối cùng quyết định làm lại cuộc đời.