诫
[jiè]
điều răn; cấm
父亲常常告诫我做人要脚踏实地。
fù qīn cháng cháng gào jiè wǒ zuò rén yào jiǎo tā shi dì.Cha tôi thường khuyên răn tôi làm người phải thực tế, kiên định.
老师多次告诫我们要诚实。
lǎo shī duō cì gào jiè wǒ men yào chéng shí.Thầy giáo nhiều lần khuyên răn chúng tôi phải trung thực.
医生告诫他不能再喝酒了。
yī shēng gào jiè tā bù néng zài hē jiǔ le.Bác sĩ cảnh báo anh ấy không được uống rượu nữa.