唤做[huàn zuò] [唤 做]Lưu từKhácđược gọi là; được nhắc đến làChữ trong từ唤huàngọi做zuòlàmTừ cùng chữ:唤起huàn qǐHSK 7đánh thức (hành động)定做dìng zuòHSK 7đặt làm theo yêu cầuTừ cận nghĩa:称为chēng wéiHSK 3được gọi là称作chēng zuòHSK 7được gọi là叫做jiào zuòđược gọi là名为míng wéiđược gọi là唤作huàn zuòđược gọi là称做chēng zuòđược gọi là