称做[chēng zuò] [称 做]Lưu từKhácđược gọi là; được biết đến nhưChữ trong từ称chēngcân做zuòlàmTừ cùng chữ:称为chēng wéiHSK 3được gọi là称赞chēng zànHSK 4khen ngợi称号chēng hàoHSK 5danh hiệu称心如意chèn xīn rú yìHSK 6(thành ngữ) hợp ý nguyện定做dìng zuòHSK 7đặt làm theo yêu cầu称作chēng zuòHSK 7được gọi là称呼chēng huHSK 7gọiTừ cận nghĩa:称为chēng wéiHSK 3được gọi là称作chēng zuòHSK 7được gọi là叫做jiào zuòđược gọi là名为míng wéiđược gọi là唤作huàn zuòđược gọi là唤做huàn zuòđược gọi là