名为
[míng wéi] [名 为]
được gọi là; được biết đến là
学校将新建的图书馆命名为“知行楼”,以勉励学生。
xué xiào jiāng xīn jiàn de tú shū guǎn mìng míng wèi“ zhī xíng lóu”, yǐ miǎn lì xué shēng.Nhà trường đặt tên cho thư viện mới xây là "Tòa Tri Hành" nhằm khích lệ học sinh.
[míng wéi] [名 为]
được gọi là; được biết đến là
学校将新建的图书馆命名为“知行楼”,以勉励学生。
xué xiào jiāng xīn jiàn de tú shū guǎn mìng míng wèi“ zhī xíng lóu”, yǐ miǎn lì xué shēng.Nhà trường đặt tên cho thư viện mới xây là "Tòa Tri Hành" nhằm khích lệ học sinh.