绣【繡】
[xiù]
thêu
用针线在织物上刺缀花纹或文字。
母亲用丝线在锦缎上绣了一对栩栩如生的鸳鸯。
mǔ qīn yòng sī xiàn zài jǐn duàn shàng xiù le yí duì xǔ xǔ rú shēng de yuān yāng.Mẹ dùng chỉ tơ thêu một đôi uyên ương sống động như thật trên tấm gấm.
Đồ thêu; tác phẩm thêu
刺绣的制成品或花纹。
店里摆满了各式各样的名贵刺绣。
diàn lǐ bǎi mǎn le gè shì gè yàng de míng guì cì xiù.Trong tiệm bày đầy đủ các loại đồ thêu quý giá.
王老师,您看了最近很火的非遗刺绣短视频吗?
wáng lǎo shī, nín kàn le zuì jìn hěn huǒ de fēi yí cì xiù duǎn shì pín ma?Thầy Vương, thầy đã xem video ngắn về nghệ thuật thêu di sản phi vật thể rất hot dạo gần đây chưa?
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản是啊,不仅有传统刺绣和茶艺,还有现代数字艺术展品呢。
shì a, bù jǐn yǒu chuán tǒng cì xiù hé chá yì, hái yǒu xiàn dài shù zì yì shù zhǎn pǐn ne.Đúng vậy, không chỉ có thêu truyền thống và nghệ thuật trà, mà còn có các hiện vật trưng bày nghệ thuật số hiện đại nữa.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗她从小跟母亲学习刺绣技艺。
tā cóng xiǎo gēn mǔ qīn xué xí cì xiù jì yì.Cô ấy từ nhỏ đã học kỹ thuật thêu thùa từ mẹ.