XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

讽刺【諷刺】

[fěng cì] [讽 刺]

châm biếm; chế nhạo; mỉa mai

用含蓄或尖刻的话嘲笑、指责

这部小说深刻地讽刺了当时社会的腐败现象。

zhè bù xiǎo shuō shēn kè dì fěng cì le dāng shí shè huì de fǔ bài xiàn xiàng.

Cuốn tiểu thuyết này đã châm biếm sâu sắc hiện tượng tham nhũng của xã hội thời bấy giờ.

tác phẩm châm biếm; lời châm biếm

讽刺性的话语、手法或文艺作品

他的画作充满了幽默与讽刺。

tā de huà zuò chōng mǎn le yōu mò yǔ fěng cì.

Tranh của ông ấy tràn đầy sự hài hước và tính châm biếm.

这篇寓言借动物来讽刺社会现实。

zhè piān yù yán jiè dòng wù lái fěng cì shè huì xiàn shí.

Truyện ngụ ngôn này mượn loài vật để châm biếm hiện thực xã hội.

他的讽刺让在场的所有人都很难堪。

tā de fěng cì ràng zài chǎng de suǒ yǒu rén dōu hěn nán kān.

Lời mỉa mai của anh ấy khiến tất cả mọi người có mặt đều rất khó xử.