发愤图强【發憤圖強】
[fā fèn tú qiáng] [发 愤 图 强]
quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)
下定决心,努力奋斗,谋求富强。
经历这次挫折后,他决定发愤图强,争取考出优异成绩。
jīng lì zhè cì cuò zhé hòu, tā jué dìng fā fèn tú qiáng, zhēng qǔ kǎo chū yōu yì chéng jì.Sau thất bại lần này, cậu ấy quyết tâm nỗ lực phấn đấu để giành thành tích xuất sắc.