干事【幹事】
[gàn shi] [干 事]
cán sự; nhân viên phụ trách công việc cụ thể
社团或机构中具体办事的人员。
他是学生会的外联部干事,负责接待嘉宾。
tā shì xué shēng huì de wài lián bù gàn shì, fù zé jiē dài jiā bīn.Cậu ấy là cán sự ban đối ngoại của hội sinh viên, chịu trách nhiệm đón tiếp khách mời.
làm việc; xử lý công việc
做事;从事某种工作或活动。
年轻人干事要有踏踏实实的态度。
nián qīng rén gàn shì yào yǒu tā tā shi shí de tài dù.Người trẻ làm việc cần phải có thái độ cần cù, thực tế.
部门决定上调两名干事至省委。
bù mén jué dìng shàng tiáo liǎng míng gàn shì zhì shěng wěi.Bộ phận quyết định điều động hai cán bộ lên ủy ban tỉnh.