做事
[zuò shì] [做 事]
làm việc; xử lý công việc; có việc làm
还学会了安排时间,做事也更快了。
hái xué huì le ān pái shí jiān, zuò shì yě gèng kuài le.Em còn học được cách sắp xếp thời gian, làm việc cũng nhanh hơn.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…他做事情总是先考虑个人利益。
tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.
是啊,我怕客户觉得我们做事不认真。
shì a, wǒ pà kè hù jué de wǒ men zuò shì bú rèn zhēn.Đúng vậy, mình sợ khách hàng thấy chúng ta làm việc không nghiêm túc.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于