操作员
[cāo zuò yuán] [操 作 员]
người vận hành
自动化系统故障时,操作员需立即切换为手动控制模式。
zì dòng huà xì tǒng gù zhàng shí, cāo zuò yuán xū lì jí qiè huàn wèi shǒu dòng kòng zhì mó shì.Khi hệ thống tự động gặp sự cố, nhân viên vận hành cần lập tức chuyển sang chế độ điều khiển thủ công.