操作者
[cāo zuò zhě] [操 作 者]
người vận hành
归属于操作者的前提,通常是投入了极大的个性化选择与修改。
guī shǔ yú cāo zuò zhě de qián tí, tōng cháng shì tóu rù le jí dà de gè xìng huà xuǎn zé yǔ xiū gǎi.Tiền đề để thuộc về người vận hành thường là phải bỏ ra sự lựa chọn và sửa đổi mang tính cá nhân hóa rất lớn.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎现有的相关判例不外乎两种方向:要么属于操作者,要么归于公共领域。
xiàn yǒu de xiāng guān pàn lì bú wài hū liǎng zhǒng fāng xiàng: yào me shǔ yú cāo zuò zhě, yào me guī yú gōng gòng lǐng yù.Các tiền lệ pháp lý liên quan hiện tại không ngoài hai hướng: hoặc thuộc về người vận hành, hoặc thuộc về phạm vi công cộng.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎