看作
[kàn zuò] [KHÁN 作]
coi như
视为;当作
我们不要把一次失败看作终点。
wǒ men bú yào bǎ yí cì shī bài kàn zuò zhōng diǎn.Chúng ta đừng xem một lần thất bại là điểm kết thúc.
其实,我们未尝不可把这种分界看作修养工夫在不同阶段的施力重点。
qí shí, wǒ men wèi cháng bù kě bǎ zhè zhǒng fēn jiè kàn zuò xiū yǎng gōng fū zài bù tóng jiē duàn de shī lì zhòng diǎn.Thực ra, chúng ta chưa hẳn không thể xem sự phân giới này như trọng điểm dụng công của công phu tu dưỡng ở các giai đoạn khác nhau.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不玫瑰花通常被看作爱情的象征。
méi guī huā tōng cháng bèi kàn zuò ài qíng de xiàng zhēng.Hoa hồng thường được xem là biểu tượng của tình yêu.