大有作为[dà yǒu zuò wéi] [ĐẠI HỮU 作 为]Lưu từKhácđạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹnChữ trong từ大dàĐẠIto有yǒuHỮUcó作zuòlàm为wéilàm (với tư cách)Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học以为yǐ wéiHSK 2nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đ…因为yīn wèiHSK 2bởi vì大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏXem thêm (3)