没说的【沒說的】
[méi shuō de] [没 THUYẾT 的]
không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề
表示好得无懈可击,或爽快应承无异议。
他的人品和业务能力确实没说的,大家都很信赖他。
tā de rén pǐn hé yè wù néng lì què shí méi shuō de, dà jiā dōu hěn xìn lài tā.Phẩm chất và năng lực chuyên môn của anh ấy thực sự không có gì để chê, mọi người đều rất tin tưởng anh ấy.
