众矢之的
[zhòng shǐ zhī dì] [众 矢 之 的]
nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía
他成了众矢之的。
tā chéng le zhòng shǐ zhī dì.Anh ấy trở thành mục tiêu công kích của mọi người.
他在会议上选择随大溜附和多数派,避免成为众矢之的。
tā zài huì yì shàng xuǎn zé suí dà liù fù hè duō shù pài, bì miǎn chéng wéi zhòng shǐ zhī dì.Trong cuộc họp anh ấy chọn hùa theo số đông để tránh trở thành mục tiêu công kích của mọi người.