盲从
[máng cóng] [盲 从]
đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng; vâng lời không suy nghĩ
天呐,如果缺乏质疑精神,就很容易盲从。
tiān nà, rú guǒ quē fá zhì yí jīng shén, jiù hěn róng yì máng cóng.Trời đất, nếu thiếu tinh thần hoài nghi thì rất dễ mù quáng nghe theo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện他从小就信仰科学,不盲从。
tā cóng xiǎo jiù xìn yǎng kē xué, bù máng cóng.Từ nhỏ anh ấy đã tin vào khoa học, không nghe theo mù quáng.
这就是盲从算法的潜在危机,我们必须时刻保持甄别真伪的敏锐度。
zhè jiù shì máng cóng suàn fǎ de qián zài wēi jī, wǒ men bì xū shí kè bǎo chí zhēn bié zhēn wěi de mǐn ruì dù.Đó chính là nguy cơ tiềm ẩn của việc mù quáng tin theo thuật toán, chúng ta phải luôn giữ độ nhạy bén trong việc phân biệt thật giả.
Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然