个儿【個兒】
[gè r] [个 儿]
kích cỡ; chiều cao; dáng vóc
人或物的高矮、大小
虽然他年纪还小,但是个儿已经很高了。
suī rán tā nián jì hái xiǎo, dàn shì gè r yǐ jīng hěn gāo le.Dù tuổi còn nhỏ nhưng vóc dáng cậu ấy đã rất cao rồi.
张大爷有两个姑娘,一个儿子。
zhāng dà yé yǒu liǎng gè gū niáng, yí gè ér zi.Bác Trương có hai cô con gái và một cậu con trai.
请大家挨个儿排好队,依次进入考场。
qǐng dà jiā āi gè r pái hǎo duì, yī cì jìn rù kǎo chǎng.Mọi người hãy xếp hàng lần lượt, theo thứ tự bước vào phòng thi.