药方【藥方】
[yào fāng] [药 方]
1.đơn thuốc
医生开出的配药说明。
经过数轮病情复核,专家组才为重症患者敲定了最终的药方。
jīng guò shù lún bìng qíng fù hé, zhuān jiā zǔ cái wèi zhòng zhèng huàn zhě qiāo dìng le zuì zhōng de yào fāng.Sau nhiều lần hội chẩn lại bệnh tình, tổ chuyên gia mới chốt đơn thuốc sau cùng cho bệnh nhân nặng.
2.phương thuốc (nghĩa bóng), biện pháp giải quyết vấn đề
比喻解决问题的办法。
科技创新是解决发展难题的药方。
kē jì chuàng xīn shì jiě jué fā zhǎn nán tí de yào fāng.Đổi mới khoa học công nghệ là phương thuốc giải quyết các bài toán khó về phát triển.
好问题。这需要建立官方数据库,将传统药方进行标准化登记。
hǎo wèn tí. zhè xū yào jiàn lì guān fāng shù jù kù, jiāng chuán tǒng yào fāng jìn xíng biāo zhǔn huà dēng jì.Câu hỏi hay. Điều này cần xây dựng cơ sở dữ liệu chính thức và đăng ký chuẩn hóa các bài thuốc truyền thống.
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền许多古老的药方在战争中失传了。
xǔ duō gǔ lǎo de yào fāng zài zhàn zhēng zhōng shī chuán le.Nhiều bài thuốc cổ đã bị thất truyền trong chiến tranh.