定心丸
[dìng xīn wán] [定 心 丸]
thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm
比喻能使人情绪安定、放心的话或事物
领导的表态给大家吃了一颗定心丸。
lǐng dǎo de biǎo tài gěi dà jiā chī le yì kē dìng xīn wán.Lời khẳng định của lãnh đạo đã cho mọi người một liều thuốc trấn an.
听了他的话,我如同吃了一颗定心丸。
tīng le tā de huà, wǒ rú tóng chī le yì kē dìng xīn wán.Nghe lời anh ấy nói, tôi như vừa uống một viên thuốc an thần.