XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

定为【定為】

[dìng wèi] [定 为]

ấn định là; xác định là

确定或指定为某种状态或性质。

会议的时间被定为下周三上午。

huì yì de shí jiān bèi dìng wéi xià zhōu sān shàng wǔ.

Thời gian của cuộc họp được ấn định là sáng thứ Tư tuần sau.

那就危险了。这很容易被认定为违背学术诚信原则。

nà jiù wēi xiǎn le. zhè hěn róng yì bèi rèn dìng wéi wéi bèi xué shù chéng xìn yuán zé.

Vậy thì nguy hiểm rồi. Việc này rất dễ bị nhận định là vi phạm nguyên tắc trung thực học thuật.

Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật

那第一阶段的具体周期,您觉得设定为三个月是否切合实际呢?

nà dì yì jiē duàn de jù tǐ zhōu qī, nín jué de shè dìng wéi sān gè yuè shì fǒu qiè hé shí jì ne?

Vậy chu kỳ cụ thể của giai đoạn một, thầy thấy ấn định ba tháng liệu có sát thực tế không ạ?

Trong bài: Bàn chiến lược thị trường

政府决定为这个项目支出专款。

zhèng fǔ jué dìng wéi zhè ge xiàng mù zhī chū zhuān kuǎn.

Chính phủ quyết định chi ra khoản tiền chuyên dụng cho dự án này.