仰天
[yǎng tiān] [仰 天]
ngửa mặt lên; trông lên bầu trời
他仰天大笑,显得十分得意。
tā yǎng tiān dà xiào, xiǎn de shí fēn dé yì.Anh ta ngửa mặt lên trời cười lớn, vẻ mặt vô cùng đắc ý.
他的家族世代信仰天主教。
tā de jiā zú shì dài xìn yǎng tiān zhǔ jiào.Gia đình anh ấy bao đời nay theo đạo Công giáo.