柿
[shì]
biến thể cũ của 柿 (shì)
先炒鸡蛋,然后放西红柿和牛肉。
xiān chǎo jī dàn, rán hòu fàng xī hóng shì hé niú ròu.Đầu tiên xào trứng gà, sau đó cho cà chua và thịt bò.
Trong bài: Hỏi công thức nấu ăn树上挂满了红彤彤的熟柿子。
shù shàng guà mǎn le hóng tōng tōng de shú shì zi.Trên cây treo đầy những quả hồng chín đỏ rực.
鸡蛋要打多久?西红柿什么时候放?
jī dàn yào dǎ duō jiǔ? xī hóng shì shén me shí hòu fàng?Cần đánh trứng bao lâu? Khi nào cho cà chua vào?
Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…