工业革命
[gōng yè gé mìng] [工 业 革 命]
Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
工业革命极大地提高了生产力。
gōng yè gé mìng jí dà dì tí gāo le shēng chǎn lì.Cách mạng công nghiệp đã nâng cao mạnh mẽ năng suất lao động.
这座城市被称为工业革命的摇篮。
zhè zuò chéng shì bèi chēng wéi gōng yè gé mìng de yáo lán.Thành phố này được gọi là cái nôi của cuộc cách mạng công nghiệp.
资本主义在工业革命后得到了迅速发展。
zī běn zhǔ yì zài gōng yè gé mìng hòu dé dào le xùn sù fā zhǎn.Chủ nghĩa tư bản phát triển nhanh chóng sau cách mạng công nghiệp.