二次革命
[èr cì gé mìng] [二 次 革 命]
Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại Viên Thế Khải 袁世凯 (yuán shì kǎi) và các quân phiệt miền Bắc
[èr cì gé mìng] [二 次 革 命]
Cách mạng lần thứ hai, chiến dịch từ năm 1913 của chính phủ cách mạng lâm thời (dưới sự lãnh đạo của Tôn Trung Sơn và Quốc dân đảng) chống lại Viên Thế Khải 袁世凯 (yuán shì kǎi) và các quân phiệt miền Bắc