十月革命[shí yuè gé mìng] [十 NGUYỆT 革 命]Lưu từKhácCách mạng Tháng MườiChữ trong từ十shímười月yuèNGUYỆTmặt trăng革géda động vật命mìngsinh mệnhTừ cùng chữ:十分shí fēnHSK 2rất生命shēng mìngHSK 3sự sống (như đặc trưng của sinh vật)十足shí zúHSK 5đầy đủ救命jiù mìngHSK 6cứu mạng革命gé mìngHSK 7rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)任命rèn mìngHSK 8bổ nhiệm使命shǐ mìngHSK 8sứ mệnh拼命pīn mìngHSK 8làm hết sức mình十字路口shí zì lù kǒuHSK 8ngã tưXem thêm (3)