生命线【生命線】
[shēng mìng xiàn] [生 命 线]
1.mạch sống; huyết mạch; đường sinh mệnh
比喻关系到生存发展的关键事物
质量是企业生存和发展的生命线。
zhì liàng shì qǐ yè shēng cún hé fā zhǎn de shēng mìng xiàn.Chất lượng là dây sinh mệnh cho sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp.
2.đường sinh đạo (chỉ tay)
手相中代表寿命与健康的手纹
他的手相上生命线很深也很长。
tā de shǒu xiàng shàng shēng mìng xiàn hěn shēn yě hěn cháng.Đường sinh đạo trên lòng bàn tay anh ấy rất sâu và dài.
