生命力
[shēng mìng lì] [生 命 力]
sức sống
你说得对,语言必须在使用中才能保持真正的生命力。
nǐ shuō de duì, yǔ yán bì xū zài shǐ yòng zhōng cái néng bǎo chí zhēn zhèng de shēng mìng lì.Em nói đúng, ngôn ngữ phải ở trong sử dụng mới có thể duy trì sức sống thực sự.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một这首诗赋予了秋天全新的生命力。
zhè shǒu shī fù yǔ le qiū tiān quán xīn de shēng mìng lì.Bài thơ này đã truyền cho mùa thu một sức sống hoàn toàn mới.
您说得对,商业科技手段也能为文化传承注入新的生命力。
nín shuō de duì, shāng yè kē jì shǒu duàn yě néng wèi wén huà chuán chéng zhù rù xīn de shēng mìng lì.Thầy nói đúng ạ, thủ pháp công nghệ thương mại cũng có thể truyền sức sống mới cho lưu truyền văn hóa.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句