雄风[xióng fēng] [雄 风]Lưu từKhácsức sống; sự nam tính; đầy năng lượngChữ trong từ雄xióngđực风fēnggióTừ cùng chữ:一路顺风yī lù shùn fēngHSK 2chúc lên đường bình an (thành ngữ)台风tái fēngHSK 5phong thái trên sân khấu, dáng vẻ雄伟xióng wěiHSK 5hùng vĩ麦克风mài kè fēngHSK 5microphone (từ mượn)刮风guā fēngHSK 7trời gió不正之风bù zhèng zhī fēngHSK 7xu hướng không lành mạnh作风zuò fēngHSK 9phong cách威风wēi fēngHSK 9uy thế通风tōng fēngHSK 9thông thoángXem thêm (1)Từ cận nghĩa:春chūnHSK 3mùa xuân朝气zhāo qìsức sống生命力shēng mìng lìsức sống