多元
[duō yuán] [多 元]
đa-; nhiều-; đa nguyên
由多个要素或部分组成的;多样化的。
公司推行多元文化,提升员工创造力。
gōng sī tuī xíng duō yuán wén huà, tí shēng yuán gōng chuàng zào lì.Công ty triển khai đa văn hoá, nâng cao khả năng sáng tạo của nhân viên.
nhiều ẩn số; đa biến (toán học)
数学上指涉及两个或两个以上变量的。
这道多元方程组需要用特殊方法求解。
zhè dào duō yuán fāng chéng zǔ xū yào yòng tè shū fāng fǎ qiú jiě.Hệ phương trình đa biến này cần dùng phương pháp đặc biệt để giải.
原来如此,看来来源多元。
yuán lái rú cǐ, kàn lái lái yuán duō yuán.Thì ra vậy, có vẻ nguồn đa dạng.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类公司正在推进产品多元化战略。
gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.
建议你通过多元化资产配置分散投资风险。
jiàn yì nǐ tōng guò duō yuán huà zī chǎn pèi zhì fēn sàn tóu zī fēng xiǎn.Khuyên cậu nên phân tán rủi ro đầu tư thông qua phân bổ tài sản đa dạng.
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính