多样性
[duō yàng xìng] [多 样 性]
sự đa dạng; tính đa dạng
监测区内的生物多样性指数下降了整整四成,触目惊心。
jiān cè qū nèi de shēng wù duō yàng xìng zhǐ shù xià jiàng le zhěng zhěng sì chéng, chù mù jīng xīn.Chỉ số đa dạng sinh học trong khu vực giám sát giảm hẳn bốn mươi phần trăm, thật đáng giật mình.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见保护自然界的生物多样性,对维持生态平衡具有决定性意义。
bǎo hù zì rán jiè de shēng wù duō yàng xìng, duì wéi chí shēng tài píng héng jù yǒu jué dìng xìng yì yì.Bảo vệ sự đa dạng sinh học trong giới tự nhiên có ý nghĩa quyết định đối với việc duy trì cân bằng sinh thái.
数字化只是基础,关键还在于多语种保护与文化多样性。
shù zì huà zhǐ shì jī chǔ, guān jiàn hái zài yú duō yǔ zhǒng bǎo hù yǔ wén huà duō yàng xìng.Số hóa mới chỉ là nền tảng, mấu chốt vẫn nằm ở bảo vệ đa ngôn ngữ và tính đa dạng văn hóa.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt