多样化
[duō yàng huà] [多 样 化]
đa dạng hóa
没错,所以传统的医疗服务已经无法满足这种多样化的诉求了。
méi cuò, suǒ yǐ chuán tǒng de yī liáo fú wù yǐ jīng wú fǎ mǎn zú zhè zhǒng duō yàng huà de sù qiú le.Không sai, cho nên các dịch vụ y tế truyền thống đã không thể đáp ứng nhu cầu đa dạng này nữa rồi.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增随着竞争加剧,市场的需求日趋多样化。
suí zhe jìng zhēng jiā jù, shì chǎng de xū qiú rì qū duō yàng huà.Cùng với sự cạnh tranh gia tăng, nhu cầu của thị trường ngày càng đa dạng hóa.
最终的数据受益者还是终端消费者,大家能享受到更多样化且透明的服务。
zuì zhōng de shù jù shòu yì zhě hái shì zhōng duān xiāo fèi zhě, dà jiā néng xiǎng shòu dào gèng duō yàng huà qiě tòu míng de fú wù.Người hưởng lợi dữ liệu cuối cùng vẫn là người tiêu dùng đầu cuối, mọi người có thể hưởng thụ dịch vụ đa dạng hóa và minh bạch hơn.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所