刊登
[kān dēng] [刊 登]
đăng câu chuyện; xuất bản (trên báo hoặc tạp chí)
在报刊或杂志上发表文章、广告等。
这篇关于环境保护的文章被一家知名杂志刊登,引发了广泛的社会讨论。
zhè piān guān yú huán jìng bǎo hù de wén zhāng bèi yì jiā zhī míng zá zhì kān dēng, yǐn fā le guǎng fàn de shè huì tǎo lùn.Bài viết về bảo vệ môi trường này được một tạp chí nổi tiếng đăng tải, gây ra cuộc thảo luận xã hội rộng rãi.
杂志末页刊登了一则征文启事。
zá zhì mò yè kān dēng le yì zé zhēng wén qǐ shì.Trang cuối của tạp chí có đăng một thông báo phát động viết bài.
报纸在第二版刊登了这篇更正。
bào zhǐ zài dì èr bǎn kān dēng le zhè piān gēng zhèng.Tờ báo đã đăng bản đính chính này ở trang hai.
报纸刊登了一则来自前线的电讯。
bào zhǐ kān dēng le yì zé lái zì qián xiàn de diàn xùn.Báo chí đã đăng một tin điện từ tiền tuyến.