脚踏
[jiǎo tà] [脚 踏]
bàn đạp
这个切入点很务实,脚踏实地走好每一步,行业转型时你才能占据先机。
zhè ge qiē rù diǎn hěn wù shí, jiǎo tā shi dì zǒu hǎo měi yí bù, háng yè zhuǎn xíng shí nǐ cái néng zhàn jù xiān jī.Điểm bắt đầu này rất thiết thực, vững vàng bước từng bước một thì khi ngành chuyển dịch em mới có thể nắm bắt cơ hội trước.
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề父亲常常告诫我做人要脚踏实地。
fù qīn cháng cháng gào jiè wǒ zuò rén yào jiǎo tā shi dì.Cha tôi thường khuyên răn tôi làm người phải thực tế, kiên định.
我们要脚踏实地,务实推进工作。
wǒ men yào jiǎo tā shi dì, wù shí tuī jìn gōng zuò.Chúng ta cần vững vàng, bắt tay vào việc thực tế để thúc đẩy công việc.