镫[dèng]Lưu từKhácbàn đạpTừ ghép:镫骨dèng gǔxương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong马镫mǎ dèngbàn đạp yên ngựaTừ cận nghĩa:脚踏jiǎo tàbàn đạp脚蹬jiǎo dēngbàn đạp踏板tà bǎnbàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.)蹬子dēng zibàn đạp垫脚石diàn jiǎo shíbàn đạp脚踏板jiǎo tà bǎnbàn đạp