踏实【踏實】
[tā shi] [踏 实]
yên tâm; an tâm; thiết thực; vững vàng
切实认真;心情安定安稳。
听到任务完成的消息,他心里终于踏实了。
tīng dào rèn wu wán chéng de xiāo xī, tā xīn lǐ zhōng yú tā shi le.Nghe được tin nhiệm vụ hoàn thành, trong lòng anh ấy cuối cùng cũng yên tâm.
具体有哪些变化,让你觉得踏实了?
jù tǐ yǒu nǎ xiē biàn huà, ràng nǐ jué de tā shi le?Cụ thể có những thay đổi nào khiến cậu thấy yên tâm rồi?
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐父亲常常告诫我做人要脚踏实地。
fù qīn cháng cháng gào jiè wǒ zuò rén yào jiǎo tā shi dì.Cha tôi thường khuyên răn tôi làm người phải thực tế, kiên định.
对,过了这几个月,我心里踏实多了。
duì, guò le zhè jǐ gè yuè, wǒ xīn lǐ tā shi duō le.Đúng, sau mấy tháng này, mình thấy yên tâm hơn nhiều.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐