踏踏实实
[tā tā shí shí] [踏 踏 实 实]
vững vàng; chắc chắn
我明白了,老师。我会踏踏实实地学好这门手艺的。
wǒ míng bái le, lǎo shī. wǒ huì tà tā shi shí dì xué hǎo zhè mén shǒu yì de.Em hiểu rồi, thưa thầy. Em sẽ học tốt môn thủ công này một cách thiết thực.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓年轻人干事要有踏踏实实的态度。
nián qīng rén gàn shì yào yǒu tā tā shi shí de tài dù.Người trẻ làm việc cần phải có thái độ cần cù, thực tế.
只有踏踏实实工作,才能取得好成绩。
zhǐ yǒu tā tā shi shí gōng zuò, cái néng qǔ dé hǎo chéng jì.Chỉ có làm việc thiết thực, vững chắc mới đạt được kết quả tốt.