疼痛
[téng tòng] [疼 痛]
đau; (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau; (một người) đang bị đau
身体部分感觉到的肉体痛苦。
她的头疼痛很厉害。
tā de tóu téng tòng hěn lì hài.Cô ấy bị đau đầu rất nặng.
病人主诉下腹下坠并伴有疼痛。
bìng rén zhǔ sù xià fù xià zhuì bìng bàn yǒu téng tòng.Bệnh nhân khai đau kèm theo cảm giác mót nặng bụng dưới.
剧烈疼痛有时会让人短暂休克。
jù liè téng tòng yǒu shí huì ràng rén duǎn zàn xiū kè.Cơn đau dữ dội đôi khi khiến người ta bị sốc tạm thời.
天气太冷容易引发胃部疼痛。
tiān qì tài lěng róng yì yǐn fā wèi bù téng tòng.Thời tiết quá lạnh dễ gây ra đau dạ dày.