胃疼
[wèi téng] [胃 疼]
đau bụng
胃疼得厉害,他却一直咬牙忍着。
wèi téng de lì hài, tā què yì zhí yǎo yá rěn zhe.Đau dạ dày dữ dội nhưng anh ấy vẫn cắn răng chịu đựng.
昨晚胃疼折腾了大半夜,根本没睡好。
zuó wǎn wèi téng zhē teng le dà bàn yè, gēn běn méi shuì hǎo.Tối qua đau dạ dày hành hạ suốt nửa đêm, chẳng ngủ được chút nào.