XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

受潮

[shòu cháo] [受 潮]

bị ẩm; bị thấm ướt (do độ ẩm, thấm nước v.v.)

对,包装破了,画就容易受潮发霉。

duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi.

Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

桌子的角受潮后向上翘了起来。

zhuō zi de jiǎo shòu cháo hòu xiàng shàng qiào le qǐ lái.

Góc bàn sau khi bị ẩm đã vểnh lên trên.

海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。

hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.

Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量