高效率
[gāo xiào lǜ] [高 效 率]
hiệu quả cao
意思是把它们当成提高效率的帮手对吗?
yì sī shì bǎ tā men dàng chéng tí gāo xiào lǜ de bāng shǒu duì ma?Ý thầy là coi chúng như trợ thủ nâng cao hiệu suất đúng không ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐这种方法的本质是提高效率。
zhè zhǒng fāng fǎ de běn zhì shì tí gāo xiào lǜ.Bản chất của phương pháp này là nâng cao hiệu suất.
对,他的做法能让人保持冷静,也能显著提高效率。
duì, tā de zuò fǎ néng ràng rén bǎo chí lěng jìng, yě néng xiǎn zhù tí gāo xiào lǜ.Đúng, cách làm của anh ấy giúp giữ bình tĩnh, cũng nâng cao hiệu quả rõ rệt.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得