效能
[xiào néng] [效 能]
hiệu quả; tính hiệu quả
权力边界一旦模糊,问责机制就会落空,行政效能自然也无从谈起。
quán lì biān jiè yí dàn mó hu, wèn zé jī zhì jiù huì luò kōng, xíng zhèng xiào néng zì rán yě wú cóng tán qǐ.Ranh giới quyền lực một khi mơ hồ thì cơ chế truy cứu trách nhiệm sẽ mất tác dụng, hiệu năng hành chính tự nhiên cũng không thể bàn tới.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃也就是说,做得越多、积累越深,处理起来就会越顺手,整体效能也会随之提升?
yě jiù shì shuō, zuò de yuè duō, jī lěi yuè shēn, chǔ lǐ qǐ lái jiù huì yuè shùn shǒu, zhěng tǐ xiào néng yě huì suí zhī tí shēng?Tức là, làm càng nhiều, tích lũy càng sâu thì xử lý sẽ càng quen tay, hiệu năng tổng thể cũng sẽ theo đó mà tăng lên ạ?
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…确实如此。那么在具体准入谈判中,你打算如何打消各方对天价药效能未知的顾虑?
què shí rú cǐ. nà me zài jù tǐ zhǔn rù tán pàn zhōng, nǐ dǎ suàn rú hé dǎ xiāo gè fāng duì tiān jià yào xiào néng wèi zhī de gù lǜ?Đúng là như vậy. Vậy trong đàm phán đưa thuốc vào danh mục, em dự định xua tan mối lo ngại của các bên về hiệu quả chưa rõ ràng của các loại thuốc giá trên trời như thế nào?
Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y