效应【效應】
[xiào yìng] [效 应]
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
物理现象或由某原因引发的反应与效果。
蝴蝶效应告诉我们,一个微小的初始变化有可能在复杂系统中引发难以预料的连锁反应。
hú dié xiào yìng gào sù wǒ men, yí gè wēi xiǎo de chū shǐ biàn huà yǒu kě néng zài fù zá xì tǒng zhōng yǐn fā nán yǐ yù liào de lián suǒ fǎn yìng.Hiệu ứng cánh bướm cho chúng ta thấy rằng một thay đổi nhỏ ban đầu có thể kéo theo những phản ứng dây chuyền khó lường trong một hệ thống phức tạp.
这对缓解城区的热岛效应确实非常关键。
zhè duì huǎn jiě chéng qū de rè dǎo xiào yìng què shí fēi cháng guān jiàn.Điều này quả thực rất quan trọng để làm dịu hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而看来航天技术的溢出效应远超我的预期。
kàn lái háng tiān jì shù de yì chū xiào yìng yuǎn chāo wǒ de yù qī.Xem ra hiệu ứng lan tỏa của công nghệ hàng không vũ trụ vượt xa dự đoán của tôi.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…明星效应带动了很多消费。
míng xīng xiào yìng dài dòng le hěn duō xiāo fèi.Hiệu ứng ngôi sao kích thích nhiều tiêu dùng.