商业模式
[shāng yè mó shì] [商 业 模 式]
mô hình kinh doanh
他们认为我们的商业模式潜在风险太大。
tā men rèn wéi wǒ men de shāng yè mó shì qián zài fēng xiǎn tài dà.Họ cho rằng mô hình kinh doanh của chúng ta tiềm ẩn rủi ro quá lớn.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来随着时代变化,商业模式也在不断进化。
suí zhe shí dài biàn huà, shāng yè mó shì yě zài bú duàn jìn huà.Theo thời thế thay đổi, mô hình kinh doanh cũng không ngừng tiến hóa.
您认为这个商业模式在实际操作中是否具备可行性?
nín rèn wéi zhè ge shāng yè mó shì zài shí jì cāo zuò zhōng shì fǒu jù bèi kě xíng xìng?Thầy cho rằng mô hình kinh doanh này trong thao tác thực tế liệu có tính khả thi không?
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp