形式主义
[xíng shì zhǔ yì] [形 式 主 义]
Chủ nghĩa hình thức (nghệ thuật)
联合机制听起来合理,但若核心准入标准不降低,任何后续磋商恐怕都只是形式主义罢了。
lián hé jī zhì tīng qǐ lái hé lǐ, dàn ruò hé xīn zhǔn rù biāo zhǔn bú jiàng dī, rèn hé hòu xù cuō shāng kǒng pà dōu zhǐ shì xíng shì zhǔ yì bà le.Cơ chế liên hợp nghe thì hợp lý, nhưng nếu tiêu chuẩn gia nhập cốt lõi không hạ xuống, thì mọi đàm phán tiếp theo e rằng cũng chỉ là chủ nghĩa hình thức mà thôi.
Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao这种形式主义的检查纯粹是个点缀。
zhè zhǒng xíng shì zhǔ yì de jiǎn chá chún cuì shì gè diǎn zhuì.Cuộc kiểm tra mang tính hình thức này hoàn toàn chỉ là thứ chiếu lệ.
我们在日常工作中要坚决反对形式主义,讲求实际效果。
wǒ men zài rì cháng gōng zuò zhōng yào jiān jué fǎn duì xíng shì zhǔ yì, jiǎng qiú shí jì xiào guǒ.Chúng ta phải kiên quyết phản đối chủ nghĩa hình thức trong công việc hàng ngày và chú trọng hiệu quả thực tế.