流于形式
[liú yú xíng shì] [流 于 形 式]
trở thành hình thức đơn thuần
没错,这样研讨会才不会流于形式,能拿出落地方案。
méi cuò, zhè yàng yán tǎo huì cái bú huì liú yú xíng shì, néng ná chū luò dì fāng àn.Đúng vậy, như thế hội thảo mới không rơi vào hình thức, có thể đưa ra phương án triển khai thực tế.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了好提议!只要界定清楚什么是紧急情况,避免政策流于形式就行。
hǎo tí yì! zhǐ yào jiè dìng qīng chǔ shén me shì jǐn jí qíng kuàng, bì miǎn zhèng cè liú yú xíng shì jiù xíng.Đề xuất hay! Chỉ cần phân định rõ ràng thế nào là tình huống khẩn cấp, tránh để chính sách biến thành hình thức là được.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số嗯,但我认为过分依赖严刑峻法,反而无法防范内部合规制度流于形式。
èn, dàn wǒ rèn wéi guò fèn yī lài yán xíng jùn fǎ, fǎn ér wú fǎ fáng fàn nèi bù hé guī zhì dù liú yú xíng shì.Ừm, nhưng tôi nghĩ quá ỷ lại vào hình phạt nghiêm khắc thì ngược lại không thể phòng ngừa quy chế tuân thủ nội bộ trở nên hình thức.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp